Bản dịch của từ Latter trong tiếng Việt

Latter

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Latter(Adjective)

ˈlæt.ər
ˈlæt̬.ɚ
01

Từ dùng để chỉ thứ đứng sau, thứ hai trong hai thứ được so sánh; nghĩa là “cái sau” hoặc “cái thứ hai” khi so sánh với “cái trước”.

Behind, after, second, often compared with what is before.

Ví dụ
02

Đứng gần cuối hơn là gần đầu; xảy ra hoặc nằm ở phần cuối của một thứ gì đó so với phần bắt đầu.

Occurring or situated nearer to the end of something than to the beginning.

Ví dụ
03

Dùng để chỉ thứ hai trong hai người hoặc hai vật được nhắc đến (nghĩa là cái/ người được đề cập sau cùng).

Denoting the second or second mentioned of two people or things.

Ví dụ

Dạng tính từ của Latter (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Latter

Sau

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ