Bản dịch của từ Neglect trong tiếng Việt

Neglect

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neglect (Verb)

nɪglˈɛkt
nɪglˈɛkt
01

Không chăm sóc, quan tâm đúng mức; bỏ bê để vật nuôi, người, công việc hoặc đồ vật không được chăm sóc đầy đủ dẫn đến hư hỏng hoặc tổn hại.

Fail to care for properly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Neglect (Noun)

nɪglˈɛkt
nɪglˈɛkt
01

Trạng thái bị bỏ bê, không được chăm sóc hoặc quan tâm đầy đủ.

The state of being uncared for.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ