Bản dịch của từ Neglect trong tiếng Việt
Neglect
NounVerb

Neglect (Noun)
nɪglˈɛkt
nɪglˈɛkt
01
Trạng thái bị bỏ bê, không được chăm sóc hoặc quan tâm đầy đủ.
The state of being uncared for.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Neglect

Trạng thái bị bỏ bê, không được chăm sóc hoặc quan tâm đầy đủ.
The state of being uncared for.
Từ tiếng Việt gần nghĩa