Bản dịch của từ Devastate trong tiếng Việt

Devastate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Devastate (Verb)

dˈɛvəstˌeit
dˈɛvəstˌeit
01

Gây cho ai nỗi sốc, đau buồn hoặc tổn thất rất lớn đến mức họ cảm thấy bị suy sụp, tuyệt vọng.

Cause someone severe and overwhelming shock or grief.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phá huỷ hoàn toàn; làm cho tan tành, tàn phá hoặc hủy diệt một nơi, vật hoặc tinh thần (ví dụ: gây thiệt hại nặng nề về tài sản hoặc làm ai đó vô cùng đau buồn).

Destroy or ruin.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ