Anh - Việt

Bản dịch của từ Extravagantly trong tiếng Việt

extravagantly

Adverb

extravagantly (Adverb)

/ɛkstɹˈævəgntli/
/ɪkstɹˈævəgntli/
AI

Nghĩa 01

Làm gì một cách phung phí, xa xỉ hoặc tiêu tiền, tiêu dùng quá đà một cách lãng phí.

Spent or performed with wasteful extravagance.

Ví dụ
Cô ấy mặc phô trương cho buổi gala từ thiện.She dressed extravagantly for the charity gala.
Người tỷ phú sống phô trương trong biệt thự sang trọng của mình.The billionaire lived extravagantly in his luxurious mansion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh