Anh - Việt

Bản dịch của từ Wasteful trong tiếng Việt

wasteful

Adjective

wasteful (Adjective)

/wˈeistfl̩/
/wˈeistfl̩/
AI

Nghĩa 01

Mô tả người, hành động hoặc quá trình tiêu dùng cái gì đó có giá trị một cách lãng phí, vô ích hoặc quá xa hoa; dùng nhiều hơn cần thiết và gây phí phạm.

of a person action or process using or expending something of value carelessly extravagantly or to no purpose.

Ví dụ
Thói quen tiêu xài lãng phí của cô ấy dẫn đến rắc rối tài chính.Her wasteful spending habits led to financial troubles.
Việc sử dụng tài nguyên một cách lãng phí gây hại cho môi trường.The wasteful use of resources harms the environment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của wasteful (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

wasteful

lãng phí

more wasteful

lãng phí hơn

most wasteful

lãng phí nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh