Bản dịch của từ Morpheme trong tiếng Việt

Morpheme

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Morpheme (Noun)

mˈɑɹfim
mˈɑɹfim
01

Một đơn vị hình thái có ý nghĩa trong ngôn ngữ, không thể chia nhỏ hơn nữa. Ví dụ: trong từ "incoming" có các morpheme "in-" (tiền tố), "come" (gốc) và "-ing" (đuôi).

A meaningful morphological unit of a language that cannot be further divided eg in come ing forming incoming.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ