Bản dịch của từ Cannot trong tiếng Việt

Cannot

VerbNoun [U/C]

Cannot Verb

/kənˈɑt/
/kˈænɑt/
01

Bị cấm hoặc không được phép

Be forbidden or not permitted to

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Không thể (không thể).

Can not be unable to

Ví dụ

She cannot attend the social event due to a prior commitment.

Cô ấy không thể tham dự sự kiện xã hội vì đã cam kết trước đó.

He cannot make friends easily, which affects his social interactions negatively.

Anh ấy không thể kết bạn dễ dàng, điều này ảnh hưởng tiêu cực đến giao tiếp xã hội của anh ấy.

03

Không thể (không thể).

Can not be unable to

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
04

Bị cấm hoặc không được phép

Be forbidden or not permitted to

Ví dụ

Smoking cannot be allowed in public places.

Không thể hút thuốc trong nơi công cộng.

Using phones cannot disrupt conversations during IELTS speaking tests.

Không thể gây gián đoạn cho cuộc trò chuyện trong bài thi nói IELTS.

Cannot Noun

/kənˈɑt/
/kˈænɑt/
01

Một cái gì đó không thể được thực hiện.

Something that cannot be done

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một người không thể làm (điều gì đó).

A person who cannot do something

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một cái gì đó không thể được thực hiện.

Something that cannot be done

Ví dụ

His success cannot be denied by anyone in the society.

Sự thành công của anh ấy không thể bị từ chối bởi bất kỳ ai trong xã hội.

There is nothing that cannot be achieved with hard work.

Không có gì không thể đạt được với công việc chăm chỉ.

04

Một người không thể làm (điều gì đó).

A person who cannot do something

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cannot

Cannot see (any) further than the end of one's nose

/kˈænɑt sˈi ˈɛni fɝˈðɚ ðˈæn ðɨ ˈɛnd ˈʌv wˈʌnz nˈoʊz/

Thấy cây mà không thấy rừng/ Chỉ biết mình, không biết người

To be narrow-minded; to lack understanding and perception.

He turned up his nose at the idea of volunteering.

Anh ta khinh thường ý tưởng tình nguyện.

Thành ngữ cùng nghĩa: see no further than the end of ones nose...

/kˈænɑt stˈʌmək sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ/

Không thể chịu đựng được ai/cái gì

Not to be able to put up with someone or something; not to be able to tolerate or endure someone or something.

I can't stand her constant complaining about everything.

Tôi không thể chịu đựng được sự than phiền liên tục của cô ấy về mọi thứ.

Thành ngữ cùng nghĩa: not able to stomach someone or something...

/kˈænɑt kˈæɹi ə tˈun/

Vịt đực kêu

[to be] unable to sing a simple melody; lacking musical ability.

She cannot carry a tune, even in a karaoke party.

Cô ấy không thể hát được một giai điệu đơn giản, ngay cả trong một buổi karaoke.

Thành ngữ cùng nghĩa: cant carry a tune, cant carry a tune in a bucket...