stomach
stomach (Noun)
Nghĩa 01
Cơ quan bên trong của cơ thể nơi diễn ra phần lớn quá trình tiêu hóa thức ăn; ở người và nhiều loài động vật có vú, dạ dày có hình quả lê, nối thực quản với ruột non.
The internal organ in which the major part of the digestion of food occurs being in humans and many mammals a pearshaped enlargement of the alimentary canal linking the oesophagus to the small intestine.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của stomach (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
stomach | stomachs |
Kết hợp từ của stomach (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
dạ dày rỗng empty stomach | Ăn sáng khi bụng đói không phải là một ý kiến hay. Eating breakfast on an empty stomach is not a good idea. |
bụng mỡ fat stomach | Nhiều người cảm thấy ngượng ngùng khi có một cái bụng mập trong các sự kiện xã hội như tiệc tùng. Many people feel shy about having a fat stomach in social events like parties. |
bụng dạ khó chịu queasy stomach | Trong buổi gặp mặt xã hội, Anna cảm thấy đau bụng buồn nôn vì cô ấy lo lắng về bài thi nói IELTS. During the social gathering, Anna felt a queasy stomach because she was nervous about the IELTS speaking test. |
dạ dày khỏe strong stomach | John có dạ dày mạnh mẽ để thảo luận về các vấn đề xã hội gây tranh cãi. John has a strong stomach for discussing controversial social issues. |
dạ dày no full stomach | Sau bữa ăn cộng đồng, mọi người đều có một cái bụng no và cười tươi. After the community meal, everyone had a full stomach and smiled happily. |
stomach (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của stomach (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | stomach |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | stomached |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | stomached |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | stomachs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | stomaching |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "stomach" trong tiếng Anh chỉ đến cơ quan tiêu hóa nằm ở bụng, có nhiệm vụ chứa và tiêu hóa thức ăn. Trong tiếng Anh Anh, từ này được phát âm /ˈstʌmək/, trong khi tiếng Anh Mỹ phát âm là /ˈstɑːmək/. Mặc dù cách phát âm và chính tả tương tự nhau, nhưng từ "stomach" cũng có thể được sử dụng trong bối cảnh ẩm thực (với nghĩa là khả năng ăn uống) ở cả hai biến thể, đồng thời thường được dùng trong các cụm từ như "stomach ache" (đau bụng).