Bản dịch của từ Stomach trong tiếng Việt
Stomach
NounVerb

Stomach (Noun)
stˈʌmək
stˈʌmək
01
Cơ quan bên trong của cơ thể nơi diễn ra phần lớn quá trình tiêu hóa thức ăn; ở người và nhiều loài động vật có vú, dạ dày có hình quả lê, nối thực quản với ruột non.
The internal organ in which the major part of the digestion of food occurs being in humans and many mammals a pearshaped enlargement of the alimentary canal linking the oesophagus to the small intestine.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
