Anh - Việt

Bản dịch của từ Linking trong tiếng Việt

linking

Adjective

linking (Adjective)

/lˈɪŋkɪŋ/
/lˈɪŋkɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Có chức năng kết nối hoặc nối các phần lại với nhau; dùng để liên kết các vật, ý, hoặc phần tử.

Có chức năng kết nối hoặc nối các phần lại với nhau; dùng để liên kết các vật, ý, hoặc phần tử.

Serving to connect other things together.

Ví dụ
Mạng xã hội là một công cụ kết nối bạn bè và gia đình toàn cầu.Social media is a linking tool for friends and family worldwide.
Kết nối mọi người không phải là mục tiêu kết nối của truyền thông truyền thống.Connecting people is not a linking aim of traditional media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh