Bản dịch của từ Connect trong tiếng Việt

Connect

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Connect (Verb)

kəˈnekt
kəˈnekt
01

Kết nối, nối hoặc liên kết hai (hoặc nhiều) thứ với nhau để chúng liên hệ hoặc hoạt động cùng nhau.

Connect, link.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kết nối, đưa hai hay nhiều vật/người/ý tưởng lại với nhau để tạo ra một mối liên hệ (có thể là liên hệ thực tế hoặc khái niệm).

Bring together or into contact so that a real or notional link is established.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(về cú đấm/đánh) trúng mục tiêu như dự định; nói về việc cú đánh chạm đúng chỗ cần đánh.

(of a blow) hit the intended target.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Kết nối, liên kết hoặc làm cho cái này liên quan đến cái kia về một khía cạnh nào đó; nghĩ đến hoặc xem hai hay nhiều thứ có mối quan hệ với nhau.

Associate or relate (something) in some respect.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ