Bản dịch của từ Relate trong tiếng Việt

Relate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Relate(Verb)

rɪˈleɪt
rɪˈleɪt
01

Liên quan, có liên kết đến, có dính dáng với.

Related to, linked to, involved with.

Ví dụ
02

Tạo hoặc hiển thị kết nối giữa.

Make or show a connection between.

Ví dụ
03

Cảm thấy đồng cảm hoặc đồng cảm với.

Feel sympathy for or identify with.

Ví dụ
04

Nhập tài khoản của; kể lại.

Give an account of; narrate.

Ví dụ

Dạng động từ của Relate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Relate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Related

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Related

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Relates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Relating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ