Anh - Việt

Bản dịch của từ Sympathy trong tiếng Việt

sympathy

Noun

sympathy (Noun)

/sˈɪmpəθi/
/ˈsɪmpəθi/
AI

Nghĩa 01

Cảm giác thương xót và buồn bã cho những điều không may của người khác

The feeling of pity and sorrow for someone elses misfortune

Ví dụ
Cô ấy bày tỏ sự cảm thông với người vô gia cư trong sự kiện từ thiện.She showed sympathy for the homeless during the charity event.
Anh ấy không thể hiện sự cảm thông khi bạn mất việc.He did not express sympathy when his friend lost a job.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sự thấu hiểu lẫn nhau hoặc chia sẻ cảm xúc

A mutual understanding or sharing of feelings

Ví dụ
Cô ấy thể hiện sự đồng cảm với người vô gia cư trong bài luận IELTS của mình.She showed sympathy for homeless people in her IELTS essay.
Anh ấy không cảm thấy đồng cảm với câu chuyện buồn trong bài nói.He did not feel sympathy for the sad story in the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Sự hỗ trợ và an ủi dành cho những ai đang đau buồn hoặc trải qua thời gian khó khăn.

Support and comfort given to someone who is grieving or going through a hard time

Ví dụ
Cô ấy đã thể hiện sự đồng cảm với các nạn nhân sau trận động đất ở Haiti.She showed sympathy to the victims after the earthquake in Haiti.
Anh ấy không bày tỏ sự đồng cảm khi bạn gái mất việc.He did not offer sympathy when his friend lost her job.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của sympathy (Noun)

ADJECTIVE + sympathyPHRASESPREPOSITIONVERB + sympathysympathy + VERB
Kết hợp từ của sympathy
Collocation
Ví dụ

sự đồng cảm đáng kể

considerable sympathy

Nhiều người bày tỏ sự đồng cảm đáng kể với các gia đình sau trận lụt ở Hà Nội năm 2023.

Many people showed considerable sympathy to the families after the flood in Hanoi in 2023.

sự đồng cảm chung

general sympathy

Trong phần nói IELTS, thể hiện sự đồng cảm chung giúp khi nói về các vấn đề xã hội như nghèo đói.

In IELTS speaking, showing general sympathy helps when talking about social problems like poverty.

sự thông cảm chân thành

genuine sympathy

Trong bài thi nói IELTS, thể hiện sự đồng cảm chân thành giúp bạn kết nối với giám khảo khi nói về các vấn đề xã hội.

In the IELTS speaking test, showing genuine sympathy helps you connect with the examiner when talking about social problems.

ít lòng trắc ẩn

scant sympathy

Giáo viên IELTS đã ít thể hiện sự cảm thông khi học sinh quên nộp bài tập về các vấn đề xã hội.

The IELTS teacher showed scant sympathy when a student forgot to submit the homework on social issues.

sự đồng cảm của con người

human sympathy

Trong bài thi nói IELTS, tôi nói về sự đồng cảm của con người thể hiện qua việc giúp đỡ cộng đồng trong trận lụt năm 2020 ở Hà Nội.

In my IELTS speaking test, I talked about human sympathy shown in community help during the 2020 floods in Hanoi.

Video ngữ cảnh