sympathy
sympathy (Noun)
Nghĩa 01
Cảm giác thương xót và buồn bã cho những điều không may của người khác
The feeling of pity and sorrow for someone elses misfortune
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Sự thấu hiểu lẫn nhau hoặc chia sẻ cảm xúc
A mutual understanding or sharing of feelings
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của sympathy (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sự đồng cảm đáng kể considerable sympathy | Nhiều người bày tỏ sự đồng cảm đáng kể với các gia đình sau trận lụt ở Hà Nội năm 2023. Many people showed considerable sympathy to the families after the flood in Hanoi in 2023. |
sự đồng cảm chung general sympathy | Trong phần nói IELTS, thể hiện sự đồng cảm chung giúp khi nói về các vấn đề xã hội như nghèo đói. In IELTS speaking, showing general sympathy helps when talking about social problems like poverty. |
sự thông cảm chân thành genuine sympathy | Trong bài thi nói IELTS, thể hiện sự đồng cảm chân thành giúp bạn kết nối với giám khảo khi nói về các vấn đề xã hội. In the IELTS speaking test, showing genuine sympathy helps you connect with the examiner when talking about social problems. |
ít lòng trắc ẩn scant sympathy | Giáo viên IELTS đã ít thể hiện sự cảm thông khi học sinh quên nộp bài tập về các vấn đề xã hội. The IELTS teacher showed scant sympathy when a student forgot to submit the homework on social issues. |
sự đồng cảm của con người human sympathy | Trong bài thi nói IELTS, tôi nói về sự đồng cảm của con người thể hiện qua việc giúp đỡ cộng đồng trong trận lụt năm 2020 ở Hà Nội. In my IELTS speaking test, I talked about human sympathy shown in community help during the 2020 floods in Hanoi. |