Bản dịch của từ Pity trong tiếng Việt

Pity

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pity (Noun)

pˈɪti
pˈɪti
01

Một nguyên nhân hoặc điều khiến người ta thấy tiếc nuối hoặc thất vọng.

A cause for regret or disappointment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm giác buồn thương và thông cảm khi thấy người khác chịu đau khổ hoặc gặp bất hạnh.

The feeling of sorrow and compassion caused by the sufferings and misfortunes of others.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pity (Verb)

pˈɪti
pˈɪti
01

Cảm thấy thương hại, buồn vì nỗi bất hạnh hoặc hoàn cảnh khó khăn của người khác.

Feel sorrow for the misfortunes of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ