Anh - Việt

Bản dịch của từ Pity trong tiếng Việt

pity

NounVerb

pity (Noun)

/pˈɪti/
/pˈɪti/
AI

Nghĩa 01

Một nguyên nhân hoặc điều khiến người ta thấy tiếc nuối hoặc thất vọng.

A cause for regret or disappointment.

Ví dụ
Việc thua cuộc là một điều đáng tiếc đối với anh ấy.Losing the competition was a pity for him.
Cô ấy cảm thấy một cảm giác tiếc nuối cho người đàn ông vô gia cư.She felt a sense of pity for the homeless man.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cảm giác buồn thương và thông cảm khi thấy người khác chịu đau khổ hoặc gặp bất hạnh.

The feeling of sorrow and compassion caused by the sufferings and misfortunes of others.

Ví dụ
Chứng kiến sự đấu tranh của người vô gia cư làm cô ấy đầy lòng thương hại.Witnessing the homeless man's struggles filled her with pity.
Sự kiện từ thiện nhằm giảm bớt lòng thương hại trong cộng đồng.The charity event aimed to alleviate the pity in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pity (Noun)

SingularPlural

pity

pities

Kết hợp từ của pity (Noun)

ADJECTIVE + pityPHRASESPREPOSITIONVERB + pity
Kết hợp từ của pity
Collocation
Ví dụ

đáng tiếc lớn

great pity

Rất tiếc cô ấy đã bỏ lỡ hạn chót IELTS.

It is a great pity that she missed the IELTS deadline.

thật đáng tiếc

real pity

Thật đáng tiếc vì cô ấy đã bỏ lỡ kỳ thi IELTS.

It's a real pity that she missed the IELTS exam.

pity (Verb)

/pˈɪti/
/pˈɪti/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy thương hại, buồn vì nỗi bất hạnh hoặc hoàn cảnh khó khăn của người khác.

Feel sorrow for the misfortunes of.

Ví dụ
Cô ấy thương cảm cho những người vô gia cư trong cộng đồng của mình.She pities the homeless people in her community.
Anh ấy thương cảm cho những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa thiên nhiên.He pities those affected by the natural disaster.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pity (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pity

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pitied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pitied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pities

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pitying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh