Anh - Việt

Bản dịch của từ Enlargement trong tiếng Việt

enlargement

Noun

enlargement (Noun)

/ɛnlˈɑɹdʒmn̩t/
/ɪnlˈɑɹdʒmn̩t/
AI

Nghĩa 01

Một bức ảnh được phóng to hơn so với âm bản gốc hoặc bản in trước đó (tức là kích thước ảnh lớn hơn bản ban đầu).

A photograph that is larger than the original negative or an earlier print.

Ví dụ
Việc phóng to bức ảnh gia đình được trưng bày tại trung tâm cộng đồng.The enlargement of the family photo showcased at the community center.
Cô ấy yêu cầu phóng to bức ảnh nhóm cho kỷ yếu của trường.She requested an enlargement of the group picture for the school yearbook.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động hoặc trạng thái được làm lớn hơn; việc phóng to, mở rộng kích thước hoặc quy mô của một vật, hình ảnh, hoặc khu vực.

The action or state of enlarging or being enlarged.

Ví dụ
Việc mở rộng trung tâm cộng đồng mang lại lợi ích cho nhiều cư dân.The enlargement of the community center benefited many residents.
Việc mở rộng dân số ở các khu vực thành thị có thể dẫn đến những thách thức về cơ sở hạ tầng.Population enlargement in urban areas can lead to infrastructure challenges.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của enlargement (Noun)

SingularPlural

enlargement

enlargements

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh