Bản dịch của từ Enlargement trong tiếng Việt

Enlargement

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enlargement (Noun)

ɛnlˈɑɹdʒmn̩t
ɪnlˈɑɹdʒmn̩t
01

Hành động hoặc trạng thái được làm lớn hơn; việc phóng to, mở rộng kích thước hoặc quy mô của một vật, hình ảnh, hoặc khu vực.

The action or state of enlarging or being enlarged.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một bức ảnh được phóng to hơn so với âm bản gốc hoặc bản in trước đó (tức là kích thước ảnh lớn hơn bản ban đầu).

A photograph that is larger than the original negative or an earlier print.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ