Bản dịch của từ Stall trong tiếng Việt

Stall

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stall (Noun)

stˈɔl
stɑl
01

Một chỗ ngồi cố định trong hàng hợp xướng hoặc khu vực phía trước trong nhà thờ (phần chancel), có lưng và hai bên che, đôi khi có mái che, thường được dành riêng cho một thành viên cụ thể của giới chức tôn giáo.

A fixed seat in the choir or chancel of a church, enclosed at the back and sides and often canopied, typically reserved for a particular member of the clergy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trạng thái hoặc trường hợp khi máy (ví dụ: động cơ ôtô, máy bay, tàu thuyền) chết máy, ngừng hoạt động đột ngột khiến thiết bị dừng chạy.

An instance of an engine, vehicle, aircraft, or boat stalling.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một gian hàng, quầy hoặc ô nhỏ dùng để bày bán hàng hóa trong chợ hoặc nơi bán hàng rộng, thường là bên trong chợ, hội chợ hoặc khu bán đồ lớn.

A stand, booth, or compartment for the sale of goods in a market or large covered area.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Các ghế ngồi ở tầng trệt (phần gần sân khấu, nằm ngang với sân khấu) trong rạp hát hoặc nhà hát.

The seats on the ground floor in a theatre.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một ngăn riêng trong chuồng nuôi động vật (như chuồng ngựa, chuồng bò), thường được chắn 3 phía để giữ con vật ở một chỗ.

An individual compartment for an animal in a stable or cowshed, enclosed on three sides.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Stall (Verb)

stˈɔl
stɑl
01

Cho (một con vật) vào chuồng, giữ nó trong chuồng, thường là để nuôi béo hoặc chăm sóc.

Put or keep (an animal) in a stall, especially in order to fatten it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Động cơ hoặc xe dừng hoạt động đột ngột, thường vì động cơ bị quá tải hoặc chết máy (ví dụ: xe ôtô chết máy khi tắt máy không kịp sang số hoặc khi động cơ không đủ công suất).

(of a motor vehicle or its engine) stop running, typically because of an overload on the engine.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dừng lại hoặc làm cho (một việc, tiến trình) ngừng tiến triển; trì hoãn, làm chững lại sự tiến triển của điều gì đó.

Stop or cause to stop making progress.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ