Bản dịch của từ Stand trong tiếng Việt
Stand

Stand (Verb)
Đứng, ở tư thế thẳng người (không ngồi hoặc không nằm); đứng tại chỗ hoặc ở một vị trí nào đó.
Stand up, stand in any position.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(đối với đồ vật, tòa nhà hoặc khu dân cư) nằm ở một vị trí hoặc chỗ cụ thể; được đặt ở đâu đó.
(of an object, building, or settlement) be situated in a particular place or position.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chịu đựng hoặc đứng vững qua một trải nghiệm, thử thách hay tác động mà không bị hỏng, suy yếu hoặc gục ngã.
Withstand (an experience or test) without being damaged.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Stand (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một giá, đế hoặc món đồ nội thất dùng để giữ, nâng đỡ hoặc trưng bày vật dụng (ví dụ: giá để sách, chân đế cho tivi, kệ trưng bày).
A rack, base, or piece of furniture for holding, supporting, or displaying something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một vùng hoặc nhóm cây cùng loài đang sinh trưởng, thường dùng để chỉ tập hợp cây trồng hoặc cây rừng cùng loại đứng gần nhau.
A group of growing plants of a specified kind, especially trees.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
