Bản dịch của từ Umpire trong tiếng Việt

Umpire

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Umpire(Noun)

ˈʌmpˌɑɪɚ
ˈʌmpɑɪɹ
01

Trong một số môn thể thao, người điều khiển/trọng tài đứng xem trận đấu một cách sát sao để thực thi luật chơi và phân xử các tình huống phát sinh trong trận.

In some sports an official who watches a game or match closely to enforce the rules and arbitrate on matters arising from the play.

裁判员,负责监督比赛并执行规则。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Umpire (Noun)

SingularPlural

Umpire

Umpires

Umpire(Verb)

ˈʌmpˌɑɪɚ
ˈʌmpɑɪɹ
01

Đóng vai trọng tài trong một trận đấu hoặc một cuộc thi; điều khiển, phán quyết và giám sát luật chơi trong trận đấu.

Act as an umpire in a game or match.

在比赛中担任裁判。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Umpire (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Umpire

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Umpired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Umpired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Umpires

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Umpiring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ