Anh - Việt
arbitrate
Verb
arbitrate (Verb)
/ˈɑɹbətɹeɪtɪd/
/ˈɑɹbətɹeɪtɪd/
AI
Ví dụ
Cô ấy đã giải quyết mối bất đồng giữa hai người hàng xóm một cách hòa bình.She arbitrated the dispute between the neighbors amicably.
Anh ấy chưa bao giờ giải quyết các mâu thuẫn trong vòng xã hội của mình.He never arbitrated any conflicts within his social circle.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của arbitrate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | arbitrate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | arbitrated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | arbitrated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | arbitrates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | arbitrating |