Anh - Việt

Bản dịch của từ Arising trong tiếng Việt

arising

Verb

arising (Verb)

/ɚˈaɪzɪŋ/
/ɚˈaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

'arising' là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của 'arise', dùng để diễn tả điều gì đó đang xuất hiện, nảy sinh, hoặc phát sinh (ví dụ: vấn đề, cơ hội, câu hỏi xuất hiện).

present participle and gerund of arise.

Ví dụ
Các vấn đề xã hội mới đang phát sinh ở các khu vực đô thị mỗi năm.New social issues are arising in urban areas every year.
Các vấn đề xã hội không phải đang phát sinh từ việc thiếu giáo dục.Social problems are not arising from a lack of education.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của arising (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

arise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

arose

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

arisen

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

arises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

arising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh