Bản dịch của từ Disliking trong tiếng Việt

Disliking

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disliking(Verb)

dɪslˈaɪkɪŋ
dɪslˈaɪkɪŋ
01

Cảm thấy không thích, có cảm giác ghét hoặc không ưa ai đó hoặc điều gì đó.

To feel dislike for someone or something.

对某人或某事感到厌恶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Disliking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dislike

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Disliked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Disliked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dislikes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Disliking

Disliking(Noun)

dɪslˈaɪkɪŋ
dɪslˈaɪkɪŋ
01

Cảm giác không thích ai hoặc điều gì; có sự ác cảm, không ưa.

A feeling of not liking someone or something.

不喜欢的感觉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ