dislike
dislike (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Cảm thấy không ưa hay thấy khó chịu.
To feel distaste for to find unpleasant or unlikable
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của dislike (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
ghét thật sự dislike really | Tôi thực sự không thích những bữa tiệc ồn ào vì chúng làm tôi khó nói chuyện với bạn bè. I dislike really loud parties because they make it hard to talk with friends. |
không thích đơn giản dislike simply | Tôi không thích chỉ đơn giản là đi đến các bữa tiệc ồn ào vì tôi cảm thấy mệt nhanh. I dislike simply going to noisy parties because I feel tired quickly. |
ghét mãnh liệt dislike intensely | Tôi rất không thích khi một mình ở các sự kiện xã hội như buổi tiệc trường vào tháng Năm. I dislike intensely being alone at social events like the school party in May. |
không thích đặc biệt dislike particularly | Tôi đặc biệt không thích những bữa tiệc ồn ào vì chúng làm cho việc nói chuyện trở nên khó khăn. I dislike particularly noisy parties because they make it hard to talk. |
ghét một cách mãnh liệt dislike greatly | Nhiều học sinh rất không thích học một mình mà không có bạn bè ở thư viện. Many students dislike greatly studying alone without friends in the library. |
dislike (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Có cảm giác thù địch đối với ai đó hoặc cái gì đó.
A feeling of aversion or disapproval
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của dislike (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
không thích một chút nào great dislike | Nhiều người cảm thấy rất không thích tiếng ồn lớn trong các sự kiện xã hội. Many people feel a great dislike for loud noises during social events. |
cảm giác ghét bỏ tự phát instinctive dislike | Anna có sự ghét bỏ bản năng đối với những bữa tiệc ồn ào vì chúng làm cô lo lắng. Anna has an instinctive dislike for noisy parties because they make her anxious. |
cảm giác ghét ngay lập tức instant dislike | Trong bài nói, nhiều học sinh cảm thấy không thích ngay lập tức các câu hỏi xã hội về bữa tiệc. In the speaking test, many students feel an instant dislike for social questions about parties. |
sự ghét cay ghét đắng violent dislike | Tom rất ghét dữ dội các bữa tiệc đông người vì chúng làm anh ấy lo lắng. Tom has a violent dislike for crowded parties because they make him anxious. |
khó chịu rõ rệt active dislike | Nhiều người trong thành phố thể hiện sự không thích tích cực với âm nhạc lớn trong công viên công cộng vào ban ngày. Many people in the city show active dislike for loud music in public parks during the day. |