Bản dịch của từ Venue, trong tiếng Việt
Venue,
Noun [U/C]

Venue,(Noun)
vˈɛnjuːˌeɪ
ˈvɛnˌjuˈɛ
01
Một khu vực hoặc bối cảnh cụ thể cho một hoạt động nhất định
A specific area or setting for a particular activity
场所 - 为特定活动设定的具体区域或地点
Ví dụ
02
Địa điểm của một phiên tòa hoặc thủ tục pháp lý
The location of a trial or legal proceeding
法庭 - 进行审判或法律程序的场所
Ví dụ
