Bản dịch của từ Venue, trong tiếng Việt

Venue,

NounNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Venue, (Noun)

vˈɛnjuːˌeɪ
ˈvɛnˌjuˈɛ
01

Một khu vực hoặc bối cảnh cụ thể cho một hoạt động nhất định

A specific area or setting for a particular activity

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Địa điểm của một phiên tòa hoặc thủ tục pháp lý

The location of a trial or legal proceeding

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một địa điểm nơi diễn ra sự kiện hoặc buổi tụ họp.

A place where an event or gathering is held

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Venue, (Noun Countable)

vˈɛnjuːˌeɪ
ˈvɛnˌjuˈɛ
01

Địa điểm nơi một sự kiện, cuộc họp, buổi biểu diễn hoặc hoạt động diễn ra

A place where an event meeting performance or activity happens

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tòa án hoặc khu vực có thẩm quyền xét xử một vụ án

The court or area in which a legal case is heard

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tòa án hoặc khu vực có thẩm quyền xét xử một vụ việc pháp lý.

The court or area in which a legal case is heard

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Địa điểm nơi một sự kiện, cuộc họp, buổi biểu diễn hoặc hoạt động diễn ra.

A place where an event meeting performance or activity happens

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Địa điểm nơi một sự kiện, cuộc họp, buổi biểu diễn hoặc hoạt động diễn ra.

A place where an event meeting performance or activity is held

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tòa án hoặc địa điểm pháp lý có thẩm quyền xét xử một vụ án

The court or place in which a legal case is heard

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Địa điểm nơi một sự kiện, cuộc họp, buổi biểu diễn hoặc hoạt động được tổ chức

The place where a public event meeting concert or activity happens

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Tòa án hoặc khu vực có thẩm quyền xét xử một vụ việc pháp lý.

The court or area in which a legal case is heard

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Địa điểm nơi một sự kiện, cuộc họp, buổi biểu diễn hoặc hoạt động diễn ra.

A place where an event meeting performance or activity happens

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Địa điểm nơi một sự kiện, cuộc họp, buổi biểu diễn hoặc hoạt động khác diễn ra

The place where an event meeting concert or other activity happens

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Tòa án hoặc khu vực pháp lý có thẩm quyền xét xử một vụ việc

The court or geographical area in which a legal case is heard

Ví dụ
12

Địa điểm nơi một sự kiện, cuộc họp, buổi biểu diễn hoặc hoạt động được tổ chức

A place where an organized event meeting performance or activity happens

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

13

Tòa án hoặc khu vực có thẩm quyền nơi một vụ việc pháp lý được xét xử

The court or geographical area in which a legal case is heard

Ví dụ