Bản dịch của từ Venue, trong tiếng Việt
Venue,

Venue, (Noun)
Một khu vực hoặc bối cảnh cụ thể cho một hoạt động nhất định
A specific area or setting for a particular activity
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Địa điểm của một phiên tòa hoặc thủ tục pháp lý
The location of a trial or legal proceeding
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Venue, (Noun Countable)
Địa điểm nơi một sự kiện, cuộc họp, buổi biểu diễn hoặc hoạt động diễn ra
A place where an event meeting performance or activity happens
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Địa điểm nơi một sự kiện, cuộc họp, buổi biểu diễn hoặc hoạt động diễn ra.
A place where an event meeting performance or activity happens
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Địa điểm nơi một sự kiện, cuộc họp, buổi biểu diễn hoặc hoạt động diễn ra.
A place where an event meeting performance or activity happens
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Địa điểm nơi một sự kiện, cuộc họp, buổi biểu diễn hoặc hoạt động được tổ chức
A place where an organized event meeting performance or activity happens
Từ tiếng Việt gần nghĩa
