Bản dịch của từ Setting trong tiếng Việt

Setting

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Setting (Noun)

sˈɛtɪŋ
ˈsɛtɪŋ
01

Những điều kiện hoặc môi trường mà trong đó một sự việc diễn ra hoặc tồn tại

The conditions or environment in which something happens or exists

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Địa điểm và thời gian nơi câu chuyện, bộ phim, vở kịch hoặc sự kiện diễn ra

The place and time in which a story film play or event happens

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cách bố trí, vị trí hoặc mức độ được chọn để thiết bị hay bộ điều khiển hoạt động

An arrangement position or level chosen for a machine device or control

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bộ phận bằng kim loại giữ viên đá quý cố định trên đồ trang sức

A piece of metal that holds a gemstone in a piece of jewellery

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Setting (Verb)

sˈɛtɪŋ
ˈsɛtɪŋ
01

Đặt hoặc làm cho một vật ở một vị trí, trạng thái hay điều kiện nhất định

Putting something in a particular place position or condition

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ