Bản dịch của từ Leg trong tiếng Việt

Leg

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leg(Noun)

lˈɛg
lˈɛg
01

(trong cờ bạc) Một lần cược riêng lẻ trong một chuỗi cược liên tiếp (parlay), tức là mỗi lần cược là một "chặng" trong chuỗi, kết quả của chặng trước được chuyển tiếp vào chặng sau.

(gambling) An individual bet in a parlay (a series of bets where the stake and winnings are cumulatively carried forward).

赌博中的一注

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong nghĩa bóng, “leg” chỉ một vật hoặc yếu tố đóng vai trò nâng đỡ, hỗ trợ khiến điều gì đó tồn tại hoặc hoạt động được (ví dụ: một nguồn tài chính, một phần của kế hoạch, hay một bộ phận quan trọng giúp tổ chức đứng vững).

(figurative) Something that supports.

支撑的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bộ phận cơ thể (chi) của động vật dùng để chống đỡ và di chuyển trên mặt đất.

A limb or appendage that an animal uses for support or locomotion on land.

动物用来支撑或移动的肢体

leg
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Leg (Noun)

SingularPlural

Leg

Legs

Leg(Verb)

lˈɛg
lˈɛg
01

Trong ngữ cảnh thị trường chứng khoán, “leg” (động từ) nghĩa là đặt một loạt (ít nhất ba) quyền chọn vào thị trường — tức là thực hiện các lệnh mua/bán nhiều hợp đồng quyền chọn như một phần của chiến lược giao dịch.

To put a series of three or more options strikes into the stock market.

在股市中放置多个期权选择。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động cắt bỏ hoặc tháo chân của một xác động vật (thường trong công việc làm thịt hoặc chế biến thịt).

To remove the legs from an animal carcass.

切除动物的腿部

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dùng chân tác động lực (đá, thúc) vào một vật hoặc con vật để khiến nó di chuyển hoặc phản ứng, ví dụ: thúc ngựa bằng chân.

To apply force using the leg (as in 'to leg a horse').

用腿施力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ