Bản dịch của từ Stake trong tiếng Việt
Stake

Stake(Noun)
Một khoản đầu tư mạo hiểm hoặc cổ phần trong một lĩnh vực nào đó, đặc biệt là về tài chính.
A risky investment or stake in something, especially in the financial sector.
这指的是在某些事物中的高风险投资或股份,特别是在金融领域内的投资。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cọc hoặc trụ dùng để làm cột chống trong xây dựng hoặc các tình huống khác
Piles or posts are used as supports in construction or in other contexts.
在建筑或其他场合中用作支撑的木桩或柱子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Một khoản đầu tư hoặc sở hữu cổ phần trong một dự án kinh doanh
An interest in or investment in a project
对一个项目感兴趣或投入资源的行为
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Stake(Verb)
Khẳng định quyền yêu cầu hoặc quyền lợi đối với điều gì đó
A column or pillar used for support in construction or other contexts.
Một cột hoặc trụ là những yếu tố thường dùng để hỗ trợ trong xây dựng hoặc các tình huống khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cắm cọc để hỗ trợ hoặc cố định thứ gì đó
A pole or stick made of wood or metal that is driven into the ground.
用木桩支撑或加固某物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ủng hộ hoặc đảm bảo bằng một chiếc cọc
A wooden or metal post driven deep into the ground.
用木桩支撑或固定
Đánh cược điều gì có giá trị vào kết quả của một sự kiện
Interest or investment in a project
对某个项目表达关注或进行投资
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đặt cược vào một cuộc đua hoặc một sự kiện cờ bạc
A part or a serving of something
在赛马或赌博赛事中下注
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
