Bản dịch của từ Stake trong tiếng Việt

Stake

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stake(Noun)

stˈeɪk
ˈsteɪk
01

Một khoản đầu tư mạo hiểm hoặc cổ phần trong một lĩnh vực nào đó, đặc biệt là về tài chính.

A risky investment or stake in something, especially in the financial sector.

这指的是在某些事物中的高风险投资或股份,特别是在金融领域内的投资。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cọc hoặc trụ dùng để làm cột chống trong xây dựng hoặc các tình huống khác

Piles or posts are used as supports in construction or in other contexts.

在建筑或其他场合中用作支撑的木桩或柱子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một cột hoặc thanh kim loại hoặc gỗ đã được đóng xuống đất

A post or bar made of wood or metal driven into the ground.

木制或金属的柱子或杆子,被打入地面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một cột gỗ hoặc kim loại được đóng xuống đất

A wooden or metal post is driven into the ground.

一根竖立在地上的木制或金属柱子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một phần hay một phần của cái gì đó

A part or a share of something

某事物的一部分或其分享

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Một khoản đầu tư hoặc sở hữu cổ phần trong một dự án kinh doanh

An interest in or investment in a project

对一个项目感兴趣或投入资源的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Stake(Verb)

stˈeɪk
ˈsteɪk
01

Khẳng định quyền yêu cầu hoặc quyền lợi đối với điều gì đó

A column or pillar used for support in construction or other contexts.

Một cột hoặc trụ là những yếu tố thường dùng để hỗ trợ trong xây dựng hoặc các tình huống khác.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cắm cọc để hỗ trợ hoặc cố định thứ gì đó

A pole or stick made of wood or metal that is driven into the ground.

用木桩支撑或加固某物

Ví dụ
03

Đánh cược điều gì đó vào một kết quả cụ thể như trong việc cá cược

A risky investment or equity stake in something, especially related to finance.

在赌博中,把握某个特定结果的风险

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Ủng hộ hoặc đảm bảo bằng một chiếc cọc

A wooden or metal post driven deep into the ground.

用木桩支撑或固定

Ví dụ
05

Đánh cược điều gì có giá trị vào kết quả của một sự kiện

Interest or investment in a project

对某个项目表达关注或进行投资

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Đặt cược vào một cuộc đua hoặc một sự kiện cờ bạc

A part or a serving of something

在赛马或赌博赛事中下注

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa