cumulatively
Adverb
cumulatively (Adverb)
/kjˈumjəleɪtɪvli/
/kjˈumjələtɪvli/
AI
Nghĩa 01
Diễn tả việc dần dần tích lũy hoặc tăng lên theo thời gian; cái gì đó được cộng dồn lại thành nhiều hơn.
Ví dụ
Việc sử dụng mạng xã hội đã tăng tích lũy qua các năm.Social media usage has grown cumulatively over the years.
Số lượt tương tác trực tuyến đã tăng tích lũy.The number of online interactions has increased cumulatively.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "cumulatively" là một trạng từ trong tiếng Anh, biểu thị hành động hay tình trạng tích lũy dần dần qua thời gian. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được viết giống nhau và phát âm tương tự, nhưng trong tiếng Anh Anh, có thể có sự nhấn mạnh khác biệt trong âm thanh. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học, thống kê và kinh tế để mô tả sự gia tăng tổng thể của các giá trị hay thông tin qua nhiều khoảng thời gian.