Bản dịch của từ Accumulation trong tiếng Việt

Accumulation

Noun [U/C]

Accumulation (Noun)

əkjˌumjəlˈeiʃn̩
əkjˌumjəlˈeiʃn̩
01

Việc mua lại hoặc thu thập dần dần một cái gì đó.

The acquisition or gradual gathering of something

Ví dụ

The accumulation of wealth in the upper class is noticeable.

Sự tích lũy của tài sản ở tầng lớp thượng lưu rõ ràng.

The accumulation of knowledge through education is essential for progress.

Sự tích lũy kiến thức qua giáo dục là cần thiết cho tiến bộ.

Kết hợp từ của Accumulation (Noun)

CollocationVí dụ

Massive accumulation

Tích lũy lớn

The social media platforms experienced a massive accumulation of new users.

Các nền tảng truyền thông xã hội trải qua một sự tích lũy khổng lồ người dùng mới.

Gradual accumulation

Tích lũy từ từ

Gradual accumulation of knowledge leads to better understanding of society.

Sự tích lũy dần dần kiến thức dẫn đến hiểu rõ hơn về xã hội.

Steady accumulation

Tích lũy ổn định

Steady accumulation of knowledge is crucial for academic success.

Sự tích lũy kiến thức đều đặn quan trọng cho thành công học thuật.

Great accumulation

Sự tích luỹ lớn

Great accumulation of knowledge is crucial for ielts success.

Sự tích lũy kiến thức lớn là quan trọng cho thành công ielts.

Capital (finance accumulation

Vốn tích lũy

Capital investment is crucial for economic growth.

Đầu tư vốn rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Accumulation

Không có idiom phù hợp