Bản dịch của từ Settlement= trong tiếng Việt

Settlement=

NounNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Settlement= (Noun)

sˌɛtəlmˈɛntəʊ
ˈsɛtəɫˈmɛntoʊ
01

Một cộng đồng người sống cùng nhau ở một nơi mới.

A community of people living together in a new place

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động định cư hoặc trạng thái đã được định cư; một thỏa thuận hoặc giải pháp đạt được sau khi thương lượng.

The act of settling or the state of being settled an agreement or resolution reached after negotiation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Quá trình mà một chất di chuyển đến một vị trí thấp hơn, thường trong một chất lỏng, như cặn.

The process by which a substance moves to a lower position often in a liquid as sediment

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Settlement= (Noun Countable)

sˌɛtəlmˈɛntəʊ
ˈsɛtəɫˈmɛntoʊ
01

Nơi một nhóm người đến lập cộng đồng và sinh sống, đặc biệt ở vùng đất mới

A place where people establish a community and begin living especially in a new or previously uninhabited area

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thỏa thuận chính thức nhằm chấm dứt một cuộc tranh chấp, bất đồng hoặc vụ kiện

An official agreement that ends an argument legal case or dispute

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Quá trình con người đến ở lâu dài và xây dựng cuộc sống tại một nơi

The process of people establishing permanent homes in a place

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Khoản tiền được trả để thanh toán một khoản nợ, yêu cầu bồi thường hoặc vấn đề pháp lý

A payment of money that is made to settle a debt claim or legal matter

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa