settlement
settlement (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Một thỏa thuận pháp lý trong đó tài sản được chuyển giao theo trình tự cho nhiều người thừa kế hoặc người nhận theo ý muốn của người lập (người chuyển giao), thường xác định ai sẽ nhận tài sản và theo điều kiện nào.
An arrangement whereby property passes to a succession of people as dictated by the settlor.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
Sự lún xuống của mặt đất hoặc của công trình xây trên mặt đất (khi nền đất co lại, sụt hay công trình bị xuống thấp so với vị trí ban đầu).
Subsidence of the ground or a structure built on it.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của settlement (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
settlement | settlements |
Kết hợp từ của settlement (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khu định cư lớn large settlement | Khu định cư lớn cải thiện điều kiện sống cho nhiều gia đình ở Chicago. The large settlement improved living conditions for many families in Chicago. |
giải quyết thân thiện amicable settlement | Trong bài nói IELTS, bạn có thể nói về một hòa giải thân thiện khi hai người bạn giải quyết tranh cãi một cách hòa bình. In the IELTS speaking test, you can talk about an amicable settlement when two friends solve their argument peacefully. |
giải quyết pháp lý legal settlement | Thỏa thuận pháp lý giúp công nhân nhận được tiền công công bằng sau cuộc biểu tình ở Hà Nội vào năm ngoái. The legal settlement helped the workers get fair pay after their protest in Hanoi last year. |
thỏa thuận thương lượng negotiated settlement | Trong bài luận môn xã hội học, Sara đã viết về một giải pháp đàm phán trong một tranh chấp cộng đồng ở Sydney. In the social studies essay, Sara wrote about a negotiated settlement in a community dispute in Sydney. |
ngôi làng cổ ancient settlement | Khu định cư cổ đại Catal Huyuk có nhiều ngôi nhà cũ và câu chuyện về người xưa. The ancient settlement of Catal Huyuk has many old houses and stories about early people. |
