Bản dịch của từ Settlement= trong tiếng Việt
Settlement=
NounNoun Countable

Settlement= (Noun)
sˌɛtəlmˈɛntəʊ
ˈsɛtəɫˈmɛntoʊ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hành động định cư hoặc trạng thái đã được định cư; một thỏa thuận hoặc giải pháp đạt được sau khi thương lượng.
The act of settling or the state of being settled an agreement or resolution reached after negotiation
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Settlement= (Noun Countable)
sˌɛtəlmˈɛntəʊ
ˈsɛtəɫˈmɛntoʊ
01
Nơi một nhóm người đến lập cộng đồng và sinh sống, đặc biệt ở vùng đất mới
A place where people establish a community and begin living especially in a new or previously uninhabited area
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quá trình con người đến ở lâu dài và xây dựng cuộc sống tại một nơi
The process of people establishing permanent homes in a place
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
