Bản dịch của từ Sporting trong tiếng Việt
Sporting

Sporting (Verb)
Dạng hiện tại phân từ và dạng động danh từ của động từ “sport” (thể hiện hành động tham gia, chơi các môn thể thao hoặc trình diễn, khoe khoang). Trong câu, “sporting” thường dùng để mô tả hành động đang chơi thể thao hoặc đang khoe/đeo (ví dụ: sporting a new hat = đang đội một chiếc mũ mới).
Present participle and gerund of sport.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "sporting" thường được sử dụng để chỉ việc liên quan đến thể thao hoặc những hoạt động mang tính giải trí, đặc biệt là liên quan đến sự cạnh tranh. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt rõ ràng giữa Anh và Mỹ; cả hai đều sử dụng "sporting" để mô tả các hoạt động thể thao hoặc các phẩm chất thể hiện tính đấu tranh, công bằng và tinh thần thể thao. Từ này cũng có thể mang nghĩa hàm ý về sự phóng khoáng và vui vẻ trong các bối cảnh xã hội.
Họ từ
Từ "sporting" thường được sử dụng để chỉ việc liên quan đến thể thao hoặc những hoạt động mang tính giải trí, đặc biệt là liên quan đến sự cạnh tranh. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt rõ ràng giữa Anh và Mỹ; cả hai đều sử dụng "sporting" để mô tả các hoạt động thể thao hoặc các phẩm chất thể hiện tính đấu tranh, công bằng và tinh thần thể thao. Từ này cũng có thể mang nghĩa hàm ý về sự phóng khoáng và vui vẻ trong các bối cảnh xã hội.
