Anh - Việt

Bản dịch của từ Sporting trong tiếng Việt

sporting

Verb

sporting (Verb)

/spˈɔɹtɪŋ/
/spˈoʊɹtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ và dạng động danh từ của động từ “sport” (thể hiện hành động tham gia, chơi các môn thể thao hoặc trình diễn, khoe khoang). Trong câu, “sporting” thường dùng để mô tả hành động đang chơi thể thao hoặc đang khoe/đeo (ví dụ: sporting a new hat = đang đội một chiếc mũ mới).

Dạng hiện tại phân từ và dạng động danh từ của động từ “sport” (thể hiện hành động tham gia, chơi các môn thể thao hoặc trình diễn, khoe khoang). Trong câu, “sporting” thường dùng để mô tả hành động đang chơi thể thao hoặc đang khoe/đeo (ví dụ: sporting a new hat = đang đội một chiếc mũ mới).

present participle and gerund of sport.

Ví dụ
Các hoạt động thể thao thú vị tạo cơ hội giao lưu xã hội giữa cư dân.Sporting activities promote social interaction among community members.
Nhiều người thích tham gia sự kiện thể thao như marathon vì mục đích từ thiện.Many people enjoy sporting events like marathons for charity causes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sporting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sport

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sported

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sported

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sports

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sporting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh