booth
booth (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một không gian hoặc ngăn kín nhỏ, tách biệt để người ta có sự riêng tư khi làm việc gì đó, ví dụ gọi điện, bỏ phiếu hoặc ngồi ăn trong nhà hàng.
An enclosed compartment that allows privacy for example when telephoning voting or sitting in a restaurant.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của booth (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
booth | booths |
Kết hợp từ của booth (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
quầy vé ticket booth | Quầy vé tại sự kiện từ thiện bán hết nhanh chóng. The ticket booth at the charity event sold out quickly. |
tủ điện thoại phone booth | Cabin điện thoại là nơi hẹn gặp phổ biến cho thanh thiếu niên. The phone booth was a popular meeting spot for teenagers. |
cabin điện thoại telephone booth | Cabin điện thoại là nơi hẹn hò phổ biến ở thị trấn. The telephone booth was a popular meeting spot in the town. |
gian hàng chụp ảnh photo booth | Đám cưới có một gian ảnh để khách mời chụp hình. The wedding had a photo booth for guests to take pictures. |
buồng phơi nắng tanning booth | Bạn có nghĩ việc sử dụng phòng xông hơi thường xuyên có hại không? Do you think using a tanning booth regularly is harmful? |