Anh - Việt

Bản dịch của từ Telephoning trong tiếng Việt

telephoning

Verb

telephoning (Verb)

/tˈɛləfoʊnɪŋ/
/tˈɛləfoʊnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gọi điện thoại cho ai đó; liên lạc hoặc cố gắng liên hệ với ai bằng điện thoại.

Gọi điện thoại cho ai đó; liên lạc hoặc cố gắng liên hệ với ai bằng điện thoại.

To communicate with or attempt to reach someone by telephone.

Ví dụ
Tôi thích gọi điện cho bạn bè mỗi cuối tuần để trò chuyện.I enjoy telephoning my friends every weekend for a chat.
Cô ấy không gọi điện cho gia đình trong mùa lễ hội.She is not telephoning her family during the holiday season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của telephoning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

telephone

V2

Quá khứ đơn

Past simple

telephoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

telephoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

telephones

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

telephoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh