Anh - Việt

Bản dịch của từ Voting trong tiếng Việt

voting

Verb

voting (Verb)

/vˈoʊtɪŋ/
/vˈoʊtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của "vote"—diễn tả hành động bỏ phiếu hoặc đang tham gia bỏ phiếu.

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của "vote"—diễn tả hành động bỏ phiếu hoặc đang tham gia bỏ phiếu.

present participle and gerund of vote.

Ví dụ
Nhiều công dân đang bỏ phiếu trong cuộc bầu cử sắp tới vào tháng Mười một.Many citizens are voting in the upcoming election this November.
Không phải ai cũng bỏ phiếu cho cùng một ứng cử viên trong cuộc bầu cử.Not everyone is voting for the same candidate in the election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của voting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vote

V2

Quá khứ đơn

Past simple

voted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

voted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

votes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

voting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh