Bản dịch của từ Staging trong tiếng Việt

Staging

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Staging(Noun)

stˈeɪdʒɪŋ
stˈeɪdʒɪŋ
01

Hoạt động hoặc nghề tổ chức và trình diễn các vở kịch hoặc các hình thức giải trí khác

This refers to the activity or profession of organizing and performing plays or other entertainment formats.

组织和呈现戏剧或其他娱乐形式的活动或职业。

staging nghĩa là gì
Ví dụ

Staging(Verb)

stˈeɪdʒɪŋ
stˈeɪdʒɪŋ
01

Đặt, sắp xếp hoặc cố định một vật ở một vị trí cụ thể (để hiển thị, trình bày hoặc chuẩn bị).

Arrange or fix in a particular position.

安排或固定在特定位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Staging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Staged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Staged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Staging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ