ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Choir
Một nhóm ca sĩ được tổ chức theo đội hình, thường hát cùng nhau trong các buổi lễ nhà thờ hoặc biểu diễn trước công chúng.
An organized group of singers especially one that takes part in church services or performs in public.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/choir/