Bản dịch của từ Choir trong tiếng Việt

Choir

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Choir (Noun)

kwˈɑɪɚ
kwˈɑɪɚ
01

Một nhóm ca sĩ được tổ chức theo đội hình, thường hát cùng nhau trong các buổi lễ nhà thờ hoặc biểu diễn trước công chúng.

An organized group of singers especially one that takes part in church services or performs in public.

choir
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ