Anh - Việt

Bản dịch của từ Fatten trong tiếng Việt

fatten

Verb

fatten (Verb)

/fˈætn̩/
/fˈæɾn̩/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho (ai/cái gì) béo lên hoặc trở nên mập hơn; trở nên béo hơn.

Làm cho (ai/cái gì) béo lên hoặc trở nên mập hơn; trở nên béo hơn.

Make or become fat or fatter.

Ví dụ
Văn hóa đồ ăn nhanh ở thành phố đã khiến người ta béo lên.The fast food culture in the city has caused people to fatten.
Cô ấy quyết định làm cho con mèo cưng của mình béo lên với thêm đồ ăn.She decided to fatten up her pet cat with extra treats.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fatten (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fatten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fattened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fattened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fattens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fattening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh