Bản dịch của từ Fatter trong tiếng Việt
Fatter

Fatter (Adjective)
So sánh hơn của “fat”: mô tả ai đó hoặc cái gì có nhiều thịt/mỡ hơn mức bình thường hoặc hơn mức được coi là mong muốn.
Comparative of fat having more flesh than is considered typical or desirable.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "fatter" là hình thức so sánh hơn của tính từ "fat", có nghĩa là "mập" trong tiếng Anh. Từ này dùng để chỉ một người hoặc động vật có trọng lượng lớn hơn so với một đối tượng khác. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, "fatter" được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh giao tiếp, "fatter" có thể được coi là thô lỗ hoặc không tế nhị khi mô tả cơ thể người.
Họ từ
Từ "fatter" là hình thức so sánh hơn của tính từ "fat", có nghĩa là "mập" trong tiếng Anh. Từ này dùng để chỉ một người hoặc động vật có trọng lượng lớn hơn so với một đối tượng khác. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, "fatter" được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh giao tiếp, "fatter" có thể được coi là thô lỗ hoặc không tế nhị khi mô tả cơ thể người.
