Bản dịch của từ Fatter trong tiếng Việt

Fatter

Adverb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fatter(Adverb)

fˈætɚ
fˈætɚ
01

Diễn tả hành động hoặc trạng thái theo cách rộng hơn, tròn hơn so với bình thường hoặc so với mong muốn — tức là to, mập hoặc phình ra hơn mức cần thiết.

In a way that is broader or rounder than is typical or desirable.

比正常更宽或更圆的方式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fatter(Adjective)

fˈætɚ
fˈætɚ
01

So sánh hơn của “fat”: mô tả ai đó hoặc cái gì có nhiều thịt/mỡ hơn mức bình thường hoặc hơn mức được coi là mong muốn.

Comparative of fat having more flesh than is considered typical or desirable.

比肥更胖

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Fatter (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Fat

Béo

Fatter

Béo hơn

Fattest

Béo nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ