Anh - Việt

Bản dịch của từ Rounder trong tiếng Việt

rounder

Noun

rounder (Noun)

/ɹˈaʊndɚ/
/ɹˈaʊndəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người chuyên làm việc phi pháp hoặc có lối sống xấu, thường xuyên gây rắc rối hoặc không đáng tin cậy (tội phạm quen thuộc, kẻ đểu cáng).

Người chuyên làm việc phi pháp hoặc có lối sống xấu, thường xuyên gây rắc rối hoặc không đáng tin cậy (tội phạm quen thuộc, kẻ đểu cáng).

A habitual criminal or disreputable person.

Ví dụ
Cảnh sát đã bắt một kẻ cướp vì đã ăn trộm xe đạp hôm thứ Bảy.The police arrested a rounder for stealing bikes last Saturday.
Kẻ cướp đã không tham dự cuộc họp cộng đồng về an toàn.The rounder did not attend the community meeting about safety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trong môn bóng rounders, 'rounder' là một lần chạy hoàn chỉnh của người chơi qua tất cả các căn cứ; mỗi lần như vậy được tính là một điểm.

Trong môn bóng rounders, 'rounder' là một lần chạy hoàn chỉnh của người chơi qua tất cả các căn cứ; mỗi lần như vậy được tính là một điểm.

in rounders a complete run of a player through all the bases as a unit of scoring.

Ví dụ
Sarah đã ghi một điểm vòng trong trận đấu trường học thứ Sáu tuần trước.Sarah scored a rounder during the school match last Friday.
Tom đã không ghi được điểm vòng trong trận đấu cuối cùng.Tom did not hit a rounder in the last game.

Dạng danh từ của rounder (Noun)

SingularPlural

rounder

rounders

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh