Anh - Việt

Bản dịch của từ Scoring trong tiếng Việt

scoring

NounVerb

scoring (Noun)

/skˈɔɹɪŋ/
/skˈɔɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động ghi điểm trong một trận đấu hoặc cuộc thi; việc làm cho đội hoặc cá nhân được cộng thêm điểm hoặc ghi bàn.

the act of gaining a point or goal in a game or competition.

Ví dụ
Điểm cao trong viết IELTS quan trọng cho việc nhập học đại học.Scoring high in IELTS writing is crucial for university admission.
Một số học sinh gặp khó khăn trong việc đạt điểm cao ở phần nói.Some students struggle with scoring well in the speaking section.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

scoring (Verb)

/skˈɔɹɪŋ/
/skˈɔɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Ghi điểm trong một trận đấu hoặc cuộc thi; đạt được một bàn thắng, điểm số hoặc thành tích được tính trên bảng điểm.

to gain a point goal etc in a game or competition.

Ví dụ
Cô ấy xuất sắc trong việc đạt điểm cao trong bài thi viết IELTS.She excelled in scoring high marks in the IELTS writing test.
Anh ấy không bao giờ gặp khó khăn khi đạt điểm tốt trong phần nói.He never struggled with scoring well in the speaking section.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của scoring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

score

V2

Quá khứ đơn

Past simple

scored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

scored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

scores

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

scoring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh