Bản dịch của từ Gaining trong tiếng Việt

Gaining

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gaining(Verb)

gˈeɪnɪŋ
gˈeɪnɪŋ
01

Đang thực hiện hành động 'gain' — tức là đang thu được, kiếm được, hoặc đạt được (dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ). Dùng khi mô tả hành động đang diễn ra hoặc làm danh từ chỉ hành động đó.

Present participle and gerund of gain.

Ví dụ

Dạng động từ của Gaining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Gain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Gained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Gained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Gains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Gaining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ