Anh - Việt

Bản dịch của từ Chancel trong tiếng Việt

chancel

Noun

chancel (Noun)

/tʃˈænsl/
/tʃˈænsl/
AI

Nghĩa 01

Phần phía trước hoặc gần bàn thờ trong nhà thờ, dành cho hàng giáo sĩ và dàn hợp xướng, thường được ngăn cách với gian chính (nave) bằng bậc thang hoặc lan can/khung chắn.

The part of a church near the altar reserved for the clergy and choir and typically separated from the nave by steps or a screen.

Ví dụ
Dàn hợp xướng đã biểu diễn tuyệt đẹp trong chancel trong buổi lễ cưới.The choir performed beautifully in the chancel during the wedding ceremony.
Chancel không thể tiếp cận với công chúng trong suốt buổi lễ.The chancel was not accessible to the public during the service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của chancel (Noun)

SingularPlural

chancel

chancels

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh