Anh - Việt

Bản dịch của từ Screen trong tiếng Việt

screen

Noun CountableNounVerb

screen (Noun Countable)

/skriːn/
/skriːn/
AI

Nghĩa 01 · Tấm che hoặc rèm để che chắn, ngăn ánh sáng hoặc tạo sự riêng tư (ví dụ: màn cửa, vách ngăn bằng vải hoặc chất liệu mỏng).

Tấm che hoặc rèm để che chắn, ngăn ánh sáng hoặc tạo sự riêng tư (ví dụ: màn cửa, vách ngăn bằng vải hoặc chất liệu mỏng).

Screens, curtains.

Ví dụ
John đã mua những tấm bình phong mới cho cửa sổ phòng khách của mình.John bought new screens for his living room windows.
Những tấm rèm trang nhã trên sân khấu che chắn các diễn viên trước buổi biểu diễn.The elegant curtains on the stage screen the actors before the show.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của screen (Noun Countable)

PHRASESPREPOSITIONVERB + screenscreen + NOUNscreen + VERB
Kết hợp từ của screen
Collocation
Ví dụ

sân khấu và màn ảnh

stage and screen

Vở kịch trên sân khấu đã thành công lớn vào năm 2022.

The play on stage was a great success in 2022.

screen (Noun)

/skɹˈin/
/skɹˈin/
AI

Nghĩa 01 · Mặt phẳng hoặc khu vực trên thiết bị điện tử như tivi, máy tính, điện thoại thông minh, nơi hiển thị hình ảnh và dữ liệu.

Mặt phẳng hoặc khu vực trên thiết bị điện tử như tivi, máy tính, điện thoại thông minh, nơi hiển thị hình ảnh và dữ liệu.

A flat panel or area on an electronic device such as a television, computer, or smartphone, on which images and data are displayed.

Ví dụ
Màn hình của người ảnh hưởng trên mạng xã hội bị vỡ sau một cú ngã.The social media influencer's screen cracked after a fall.
Giới hạn thời gian màn hình trên điện thoại của thiếu niên giúp giảm sự phân tâm.The screen time limit on the teenager's phone helped reduce distractions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một tấm ngăn đứng, cố định hoặc có thể di chuyển, dùng để chia phòng, chắn gió, che nắng/che nhiệt hoặc tạo sự riêng tư, che khuất tầm nhìn.

Một tấm ngăn đứng, cố định hoặc có thể di chuyển, dùng để chia phòng, chắn gió, che nắng/che nhiệt hoặc tạo sự riêng tư, che khuất tầm nhìn.

A fixed or movable upright partition used to divide a room, give shelter from draughts, heat, or light, or to provide concealment or privacy.

Ví dụ
Bức tường ngăn riêng tư ở quán cafe cho phép trò chuyện gần gũi.The privacy screen in the cafe allowed for intimate conversations.
Màn chia phòng tạo ra không gian riêng biệt cho các hoạt động khác nhau.The room divider screen created separate spaces for different activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một tấm mỏng (bằng nhựa hoặc thủy tinh) trong suốt có kẻ ô hoặc vạch rất nhỏ dùng trong in ảnh nửa tông (half-tone) để tái tạo sắc độ và chi tiết khi in.

Một tấm mỏng (bằng nhựa hoặc thủy tinh) trong suốt có kẻ ô hoặc vạch rất nhỏ dùng trong in ảnh nửa tông (half-tone) để tái tạo sắc độ và chi tiết khi in.

A transparent finely ruled plate or film used in half-tone reproduction.

Ví dụ
Nhiếp ảnh gia đã sử dụng một tấm màn hình để tạo ra bản in hoàn hảo.The photographer used a screen to create the perfect print.
Màn hình đã giúp đạt được hình ảnh chất lượng cao cho tạp chí.The screen helped in achieving high-quality images for the magazine.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Một đơn vị (lực lượng) tách ra để che chắn, bảo vệ và che phủ sự di chuyển của lực lượng chính (như bộ binh, hải quân), nhằm phát hiện nguy hiểm trước và ngăn chặn kẻ thù tiếp cận.

Một đơn vị (lực lượng) tách ra để che chắn, bảo vệ và che phủ sự di chuyển của lực lượng chính (như bộ binh, hải quân), nhằm phát hiện nguy hiểm trước và ngăn chặn kẻ thù tiếp cận.

A detachment of troops or ships detailed to cover the movements of the main body.

Ví dụ
Màn hình của các lính bảo vệ bao quanh VIP tại sự kiện.The screen of security guards surrounded the VIP at the event.
Màn hình của các cảnh sát bảo vệ người biểu tình khỏi nguy hiểm.The screen of police officers shielded the protesters from harm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05 · Một tấm sàng lớn hoặc cái rây lớn, dùng để sàng, lọc các vật liệu như ngũ cốc, than đá… để tách các hạt theo kích thước.

Một tấm sàng lớn hoặc cái rây lớn, dùng để sàng, lọc các vật liệu như ngũ cốc, than đá… để tách các hạt theo kích thước.

A large sieve or riddle, especially one for sorting substances such as grain or coal into different sizes.

Ví dụ
Màn hình ở mỏ địa phương sắp xếp than theo kích thước.The screen at the local mine sorts coal by size.
Người làm công tác xã hội sử dụng màn hình để lọc qua những món quà.The social worker used a screen to sift through donations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 06 · Quy trình hoặc hệ thống kiểm tra một người hoặc vật để phát hiện xem có (hoặc không có) một thứ gì đó, thường là một bệnh hoặc tình trạng sức khỏe.

Quy trình hoặc hệ thống kiểm tra một người hoặc vật để phát hiện xem có (hoặc không có) một thứ gì đó, thường là một bệnh hoặc tình trạng sức khỏe.

A system of checking a person or thing for the presence or absence of something, typically a disease.

Ví dụ
Chính phủ thực hiện quy trình sàng lọc nghiêm ngặt tại sân bay.The government implemented a strict screening process at airports.
Trường học tiến hành kiểm tra sức khỏe cho tất cả học sinh trước khi mở cửa trở lại.The school conducted health screenings for all students before reopening.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của screen (Noun)

SingularPlural

screen

screens

Kết hợp từ của screen (Noun)

VERB + screenscreen + VERBPHRASESPREPOSITIONscreen + NOUN
Kết hợp từ của screen
Collocation
Ví dụ

màn hình xem

watch screen

Nhiều sinh viên xem màn hình trong các lớp học trực tuyến để học hiệu quả.

Many students watch screens during online classes to learn effectively.

màn hình ưa nhìn

grace screen

Bộ phim mới sẽ trình chiếu trên màn hình ở nhiều thành phố vào mùa hè này.

The new movie will grace screens in many cities this summer.

dán mắt vào màn hình

be glued to screen

Nhiều sinh viên dán mắt vào màn hình trong các lớp học trực tuyến.

Many students are glued to their screens during online classes.

treo màn hình

put up screen

Tại sự kiện của trường, họ dựng màn hình để trình chiếu các slide về hoạt động xã hội.

At the school event, they put up screens to show the slides about social activities.

chia sẻ màn hình

share screen

Trong lớp học tiếng Anh của tôi, chúng tôi thường chia sẻ màn hình để trình bày hình ảnh gia đình của mình.

In my English class, we often share screen to show pictures of our families.

screen (Verb)

/skɹˈin/
/skɹˈin/
AI

Nghĩa 01 · Chiếu (một bộ phim hoặc video) hoặc phát sóng (một chương trình truyền hình).

Chiếu (một bộ phim hoặc video) hoặc phát sóng (một chương trình truyền hình).

Show (a film or video) or broadcast (a television programme)

Ví dụ
Họ sẽ chiếu bộ phim tài liệu tại trung tâm cộng đồng tối nay.They will screen the documentary at the community center tonight.
Đài truyền hình sẽ phát sóng chương trình thực tế mới vào tuần tới.The TV station will screen the new reality show next week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Kiểm tra (một người hoặc mẫu vật) để phát hiện xem có mắc bệnh hay không (thường là bằng xét nghiệm, sàng lọc hoặc kiểm tra y tế).

Kiểm tra (một người hoặc mẫu vật) để phát hiện xem có mắc bệnh hay không (thường là bằng xét nghiệm, sàng lọc hoặc kiểm tra y tế).

Test (a person or substance) for the presence or absence of a disease.

Ví dụ
Bác sĩ sàng lọc bệnh nhân để kiểm tra triệu chứng COVID-19 trước khi nhập viện.Doctors screen patients for COVID-19 symptoms before admitting them.
Chính phủ sàng lọc hành khách để kiểm tra các bệnh truyền nhiễm tại sân bay.The government screens travelers for infectious diseases at the airport.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Lọc (một chất như ngũ cốc hoặc than) bằng cách cho qua một cái sàng hoặc lưới lớn để tách theo kích thước khác nhau.

Lọc (một chất như ngũ cốc hoặc than) bằng cách cho qua một cái sàng hoặc lưới lớn để tách theo kích thước khác nhau.

Pass (a substance such as grain or coal) through a large sieve or screen, especially so as to sort it into different sizes.

Ví dụ
Công ty sàng lọc ứng viên tiềm năng dựa trên trình độ của họ.The company screens potential candidates based on their qualifications.
Trường sàng lọc học sinh để nhập học vào chương trình.The school screens students for admission to the program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Chiếu ảnh (hoặc hình) qua một tấm lưới trong suốt có vạch chia để tạo lại hình dưới dạng ảnh tông xám/nửa tông (half-tone), thường dùng trong in ấn để chuyển ảnh thành các chấm hoặc sọc nhằm tái hiện sắc độ.

Chiếu ảnh (hoặc hình) qua một tấm lưới trong suốt có vạch chia để tạo lại hình dưới dạng ảnh tông xám/nửa tông (half-tone), thường dùng trong in ấn để chuyển ảnh thành các chấm hoặc sọc nhằm tái hiện sắc độ.

Project (a photograph or other image) through a transparent ruled plate so as to be able to reproduce it as a half-tone.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã chiếu bức tranh mới nhất của mình trong sự kiện xã hội.The artist screened her latest painting during the social event.
Bộ phim tài liệu sẽ được chiếu tại trung tâm cộng đồng vào tuần tới.The documentary will be screened at the community center next week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05 · Che chở, che chắn hoặc giấu ai đó/điều gì đó bằng một tấm chắn hoặc vật gì tạo thành lớp che.

Che chở, che chắn hoặc giấu ai đó/điều gì đó bằng một tấm chắn hoặc vật gì tạo thành lớp che.

Conceal, protect, or shelter (someone or something) with a screen or something forming a screen.

Ví dụ
Người nổi tiếng đã che giấu cuộc sống cá nhân của mình khỏi công chúng.The celebrity screened her personal life from the public.
Phụ huynh nên lọc những gì con cái xem trên TV.Parents should screen what their children watch on TV.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của screen (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

screen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

screened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

screened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

screens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

screening

Kết hợp từ của screen (Verb)

screen + ADVERBscreen + PREPOSITION
Kết hợp từ của screen
Collocation
Ví dụ

truyền hình trực tiếp

screen live

Họ phát sóng trực tiếp các sự kiện xã hội trên trang web của mình.

They screen live social events on their website.

sàng lọc cẩn thận

screen carefully

Hãy chọn lọc cẩn thận trước khi chấp nhận lời mời kết bạn.

Screen carefully before accepting friend requests.

màn hình thường xuyên

screen routinely

Bác sĩ kiểm tra định kỳ để phát hiện sớm dấu hiệu bệnh tật.

Doctors screen routinely for early signs of diseases.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh