Bản dịch của từ Screen trong tiếng Việt
Screen

Screen (Noun Countable)
Tấm che hoặc rèm để che chắn, ngăn ánh sáng hoặc tạo sự riêng tư (ví dụ: màn cửa, vách ngăn bằng vải hoặc chất liệu mỏng).
Screens, curtains.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Screen (Noun)
Một tấm mỏng (bằng nhựa hoặc thủy tinh) trong suốt có kẻ ô hoặc vạch rất nhỏ dùng trong in ảnh nửa tông (half-tone) để tái tạo sắc độ và chi tiết khi in.
A transparent finely ruled plate or film used in half-tone reproduction.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mặt phẳng hoặc khu vực trên thiết bị điện tử như tivi, máy tính, điện thoại thông minh, nơi hiển thị hình ảnh và dữ liệu.
A flat panel or area on an electronic device such as a television, computer, or smartphone, on which images and data are displayed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một đơn vị (lực lượng) tách ra để che chắn, bảo vệ và che phủ sự di chuyển của lực lượng chính (như bộ binh, hải quân), nhằm phát hiện nguy hiểm trước và ngăn chặn kẻ thù tiếp cận.
A detachment of troops or ships detailed to cover the movements of the main body.
Screen (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chiếu ảnh (hoặc hình) qua một tấm lưới trong suốt có vạch chia để tạo lại hình dưới dạng ảnh tông xám/nửa tông (half-tone), thường dùng trong in ấn để chuyển ảnh thành các chấm hoặc sọc nhằm tái hiện sắc độ.
Project (a photograph or other image) through a transparent ruled plate so as to be able to reproduce it as a half-tone.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
