Bản dịch của từ Riddle trong tiếng Việt

Riddle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Riddle(Noun)

ɹˈɪdl̩
ɹˈɪdl̩
01

Một cái rây to, thô, thường dùng để sàng hoặc lọc vật liệu như tro và cục than, hoặc sỏi và cát. Thường là khung bằng gỗ hoặc kim loại có lưới hoặc lỗ lớn để tách những phần to ra khỏi phần nhỏ hơn.

A large coarse sieve, especially one used for separating ashes from cinders or sand from gravel.

粗筛网

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một câu hỏi hoặc câu nói được đặt khéo léo, thường có tính chất bí ẩn hoặc chơi chữ, đòi hỏi sự suy nghĩ, khéo léo để tìm ra đáp án hoặc ý nghĩa.

A question or statement intentionally phrased so as to require ingenuity in ascertaining its answer or meaning.

谜语

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Riddle (Noun)

SingularPlural

Riddle

Riddles

Riddle(Verb)

ɹˈɪdl̩
ɹˈɪdl̩
01

Lọc (một chất) qua cái rây to, có lỗ to để tách bỏ cặn hoặc chất rắn lớn; làm cho chất lỏng hoặc hỗn hợp chảy qua một cái sàng thô.

Pass (a substance) through a large coarse sieve.

通过粗筛分离物质

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nói hoặc hỏi bằng cách dùng những lời bí ẩn, khó hiểu như đố; nói vòng vo để người nghe phải đoán ý.

Speak in or pose riddles.

说谜语

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bắn thủng nhiều lỗ vào người hoặc vật; thường dùng khi ai đó bị bắn nhiều phát đạn khiến đầy lỗ trên người/vật.

Make many holes in (someone or something), especially with gunshot.

用枪打出许多洞

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Riddle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Riddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Riddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Riddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Riddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Riddling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ