Anh - Việt

Bản dịch của từ Sieve trong tiếng Việt

sieve

NounVerb

sieve (Noun)

/sɪv/
/sˈɪv/
AI

Nghĩa 01 · Một dụng cụ nhà bếp có lưới (bằng kim loại hoặc nhựa) gắn trên khung, dùng để lọc hoặc rây: tách chất rắn khỏi chất lỏng, chia hạt to và hạt nhỏ, hoặc làm nhuyễn thực phẩm mềm.

Một dụng cụ nhà bếp có lưới (bằng kim loại hoặc nhựa) gắn trên khung, dùng để lọc hoặc rây: tách chất rắn khỏi chất lỏng, chia hạt to và hạt nhỏ, hoặc làm nhuyễn thực phẩm mềm.

A utensil consisting of a wire or plastic mesh held in a frame used for straining solids from liquids for separating coarser from finer particles or for reducing soft solids to a pulp.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng một cái rây để tách bột khỏi đường.She used a sieve to separate the flour from the sugar.
Đầu bếp đã lọc súp qua một cái rây để loại bỏ tạp chất.The chef passed the soup through a sieve to remove impurities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sieve (Noun)

SingularPlural

sieve

sieves

Kết hợp từ của sieve (Noun)

ADJECTIVE + sievePREPOSITIONVERB + sieve
Kết hợp từ của sieve
Collocation
Ví dụ

sàng lớn

large sieve

Cái rổ lớn của truyền thông xã hội lọc ra tin giả.

The large sieve of social media filters out fake news.

sàng mịn

fine sieve

Cô ấy sàng bột qua một cái rây tinh cho chiếc bánh.

She sifted the flour through a fine sieve for the cake.

sieve (Verb)

/sɪv/
/sˈɪv/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho một chất thực phẩm hoặc vật liệu khác đi qua rây (dụng cụ có lỗ nhỏ) để bỏ cặn, tách bã hoặc làm mịn.

Làm cho một chất thực phẩm hoặc vật liệu khác đi qua rây (dụng cụ có lỗ nhỏ) để bỏ cặn, tách bã hoặc làm mịn.

Put a food substance or other material through a sieve.

Ví dụ
Cô ấy sàng bột để loại bỏ cục cho buổi bán hàng cộng đồng.She sieved the flour to remove lumps for the community bake sale.
Các tình nguyện viên sàng cát cho dự án xây dựng sân chơi.Volunteers sieving sand for the playground construction project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sieve (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sieve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sieved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sieved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sieves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sieving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh