Bản dịch của từ Sieve trong tiếng Việt

Sieve

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sieve(Noun)

sɪv
sˈɪv
01

Một dụng cụ nhà bếp có lưới (bằng kim loại hoặc nhựa) gắn trên khung, dùng để lọc hoặc rây: tách chất rắn khỏi chất lỏng, chia hạt to và hạt nhỏ, hoặc làm nhuyễn thực phẩm mềm.

A utensil consisting of a wire or plastic mesh held in a frame used for straining solids from liquids for separating coarser from finer particles or for reducing soft solids to a pulp.

滤网,用于从液体中分离固体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Sieve (Noun)

SingularPlural

Sieve

Sieves

Sieve(Verb)

sɪv
sˈɪv
01

Làm cho một chất thực phẩm hoặc vật liệu khác đi qua rây (dụng cụ có lỗ nhỏ) để bỏ cặn, tách bã hoặc làm mịn.

Put a food substance or other material through a sieve.

将食品或材料通过筛子过滤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Sieve (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sieve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sieved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sieved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sieves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sieving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ