Anh - Việt

Bản dịch của từ Straining trong tiếng Việt

straining

VerbAdjective

straining (Verb)

/stɹˈeinɪŋ/
/stɹˈeinɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Cố gắng hết sức; nỗ lực rất mạnh để làm được điều gì đó.

Cố gắng hết sức; nỗ lực rất mạnh để làm được điều gì đó.

to make a strong or great effort.

Ví dụ
Cô ấy đang cố gắng để đáp ứng thời hạn cho sự kiện từ thiện.She is straining to meet the deadline for the charity event.
Những tình nguyện viên đang cố gắng để cung cấp sự giúp đỡ cho dân vô gia cư.Volunteers are straining to provide aid to the homeless population.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của straining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

strain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

strained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

strained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

strains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

straining

straining (Adjective)

/stɹˈeinɪŋ/
/stɹˈeinɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · diễn tả trạng thái có dấu hiệu căng thẳng, chịu áp lực hoặc mệt mỏi do phải cố gắng quá mức; nói về vẻ mặt, giọng nói hoặc hành động trông như đang bị áp lực hoặc kiệt sức.

diễn tả trạng thái có dấu hiệu căng thẳng, chịu áp lực hoặc mệt mỏi do phải cố gắng quá mức; nói về vẻ mặt, giọng nói hoặc hành động trông như đang bị áp lực hoặc kiệt sức.

showing signs of tension or pressure.

Ví dụ
Khuôn mặt căng thẳng của cô ấy tiết lộ sự nội tâm.Her straining face revealed her inner turmoil.
Cuộc trò chuyện căng thẳng gợi ý về vấn đề tiềm ẩn.The straining conversation hinted at underlying issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh