Bản dịch của từ Mesh trong tiếng Việt

Mesh

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mesh (Verb)

mˈɛʃ
mˈɛʃ
01

Biểu diễn một đối tượng hình học bằng cách chia nó thành các phần tử hữu hạn (mạng lưới các phần tử nhỏ) để phân tích số học hoặc mô phỏng.

Represent a geometric object as a set of finite elements.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(về răng của bánh răng) ăn khớp với bánh răng khác; khi hai bánh răng tiếp xúc, các răng lồng vào nhau và chuyển động cùng nhau.

Of the teeth of a gearwheel be engaged with another gearwheel.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mesh (Noun)

mˈɛʃ
mˈɛʃ
01

Một cấu trúc được đan xen hoặc ghép lại thành lưới/ma trận, thường có các sợi, dây hoặc thanh đan chồng chéo nhau tạo thành các ô hoặc mắt lưới.

An interlaced structure.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vật liệu được tạo thành từ một mạng lưới dây hoặc sợi đan xen, có các lỗ nhỏ giữa các sợi, thường dùng để chắn, lọc hoặc bảo vệ.

Material made of a network of wire or thread.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ