Anh - Việt

Bản dịch của từ Finite trong tiếng Việt

finite

Adjective

finite (Adjective)

/ˈfaɪ.naɪt/
/ˈfaɪ.naɪt/
AI

Nghĩa 01 · Có giới hạn về kích thước, số lượng hoặc phạm vi; không vô hạn.

Có giới hạn về kích thước, số lượng hoặc phạm vi; không vô hạn.

Limited in size or extent.

Ví dụ
Các nguồn lực hữu hạn của cộng đồng đã được quản lý cẩn thận.The finite resources of the community were carefully managed.
Có một lượng thời gian hữu hạn được phân bổ cho mỗi hoạt động.There is a finite amount of time allocated for each activity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thuộc về dạng động từ được chia rõ ràng theo thì, số và ngôi (tức là dạng động từ có biến đổi để chỉ thì, số, ngôi).

Thuộc về dạng động từ được chia rõ ràng theo thì, số và ngôi (tức là dạng động từ có biến đổi để chỉ thì, số, ngôi).

of a verb form having a specific tense number and person.

Ví dụ
Động từ hạn định trong câu cho biết thời gian hành động.The finite verb in the sentence shows the time of action.
Cô ấy sử dụng động từ hạn định để chỉ ra chủ ngữ số ít hoặc số nhiều.She uses finite verbs to indicate singular or plural subjects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của finite (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

finite

hữu hạn

more finite

hữu hạn hơn

most finite

hữu hạn nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh