Bản dịch của từ Detachment trong tiếng Việt

Detachment

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Detachment (Noun)

ditˈætʃmn̩t
dɪtˈætʃmn̩t
01

Trạng thái không dính líu về mặt cảm xúc; giữ khoảng cách, khách quan, không bị cuốn theo cảm xúc hay quan điểm cá nhân.

The state of being objective or aloof.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động hoặc quá trình tách ra, rời khỏi cái gì; sự ly giải, tách biệt (ví dụ: tách một bộ phận khỏi toàn thể, hoặc trạng thái không bị dính líu cảm xúc).

The action or process of detaching separation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một đơn vị quân đội, máy bay hoặc tàu được tách ra và gửi đi thực hiện một nhiệm vụ riêng biệt (thường là trong quân sự hoặc hải quân).

A group of troops aircraft or ships sent away on a separate mission.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ