Bản dịch của từ Mission trong tiếng Việt

Mission

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mission(Noun)

mˈɪʃən
ˈmɪʃən
01

Một nhóm người được cử đi để thúc đẩy lợi ích của một nhóm cụ thể

A group of people is designated to promote the interests of a specific group.

一群人被派去代表某个特定团体的利益,推动其发展。

Ví dụ
02

Một nhiệm vụ quan trọng được thực hiện nhằm mục đích chính trị, tôn giáo hoặc thương mại.

An important mission carried out for political, religious, or commercial purposes.

一项为政治、宗教或商业目的而执行的重要任务

Ví dụ
03

Ví dụ