Anh - Việt

Bản dịch của từ Assignment trong tiếng Việt

assignment

Noun

assignment (Noun)

/əsˈɑɪnmn̩t/
/əsˈɑɪnmn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Một công việc hoặc bài tập được giao cho ai đó như một phần của công việc hoặc khóa học (ví dụ: bài tập ở trường, nhiệm vụ ở chỗ làm).

Một công việc hoặc bài tập được giao cho ai đó như một phần của công việc hoặc khóa học (ví dụ: bài tập ở trường, nhiệm vụ ở chỗ làm).

A task or piece of work allocated to someone as part of a job or course of study.

Ví dụ
Giáo viên giao cho chúng tôi một bài tập nhóm về phục vụ cộng đồng.The teacher gave us a group assignment on community service.
Cô ấy đã hoàn thành bài tập nghiên cứu xã hội về tình trạng nghèo đói ở Mỹ.She completed her social studies assignment on poverty in America.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Việc phân loại hoặc gán ai đó/điều gì đó vào một nhóm, loại hoặc vị trí nhất định; tức là xác định rằng người/điều đó thuộc về một hạng mục cụ thể.

Việc phân loại hoặc gán ai đó/điều gì đó vào một nhóm, loại hoặc vị trí nhất định; tức là xác định rằng người/điều đó thuộc về một hạng mục cụ thể.

The allocation of someone or something as belonging to a particular group or category.

Ví dụ
Giáo viên giao cho chúng tôi một bài tập nhóm về các vấn đề xã hội.The teacher gave us a group assignment on social issues.
Việc phân công của cô ấy đến trung tâm cộng đồng đã giúp ích cho nhiều người.Her assignment to the community center helped many people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Hành động chuyển giao hợp pháp một quyền lợi hoặc nghĩa vụ từ người này sang người khác (ví dụ chuyển nhượng hợp đồng, quyền sở hữu, hoặc nợ).

Hành động chuyển giao hợp pháp một quyền lợi hoặc nghĩa vụ từ người này sang người khác (ví dụ chuyển nhượng hợp đồng, quyền sở hữu, hoặc nợ).

An act of making a legal transfer of a right or liability.

Ví dụ
Việc chuyển nhượng quyền tài sản trong một cuộc giải quyết ly hôn là rất quan trọng.The assignment of property rights in a divorce settlement is crucial.
Cô ấy đã hoàn thành nhiệm vụ phục vụ cộng đồng của mình tại nơi tạm trú ở địa phương.She completed her community service assignment at the local shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của assignment (Noun)

SingularPlural

assignment

assignments

Kết hợp từ của assignment (Noun)

ADJECTIVE + assignmentPREPOSITIONVERB + assignment
Kết hợp từ của assignment
Collocation
Ví dụ

bài tập viết

written assignment

Bài tập viết của tôi về mạng xã hội nhận được điểm cao.

My written assignment on social media received a high score.

bài tập mô hình hóa

modelling/modeling assignment

Bài tập mô hình về hành vi xã hội đã hết hạn vào thứ Sáu tuần trước.

The modeling assignment on social behaviors was due last Friday.

bài tập nhóm

group assignment

Bài tập nhóm của chúng tôi về xu hướng truyền thông xã hội đã xong tuần trước.

Our group assignment on social media trends was completed last week.

nhiệm vụ nguy hiểm

dangerous assignment

Tình nguyện ở vùng chiến tranh là một nhiệm vụ nguy hiểm cho nhiều tổ chức phi chính phủ.

Volunteering in war zones is a dangerous assignment for many NGOs.

nhiệm vụ khó khăn

difficult assignment

Các sinh viên thấy bài tập khó hoàn thành đúng hạn.

The students found the difficult assignment hard to complete on time.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh