Bản dịch của từ Study trong tiếng Việt

Study

VerbNounNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Study (Verb)

ˈstʌd.i
ˈstʌd.i
01

Học tập, nghiên cứu để hiểu hoặc tìm hiểu kỹ về một chủ đề nào đó.

Study, research.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cố gắng đạt được một kết quả hoặc xem xét, cân nhắc (ý kiến, mong muốn của ai đó). Ở nghĩa động từ, “study” thường dùng để chỉ việc học hành, tìm hiểu kỹ để đạt được điều gì đó, hoặc nghiên cứu để xem xét và cân nhắc một vấn đề hay ý kiến.

Make an effort to achieve (a result) or take into account (a person or their wishes)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dành thời gian và chú ý để học hỏi hoặc nắm vững một môn học hoặc kiến thức (thường qua sách vở, tài liệu hoặc học hành chính thức).

Devote time and attention to gaining knowledge of (an academic subject), especially by means of books.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nhìn kỹ, quan sát hoặc đọc cẩn thận một vật, tài liệu hoặc đối tượng để hiểu hoặc thu thập thông tin.

Look at closely in order to observe or read.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Study (Noun)

stˈʌdi
stˈʌdi
01

Một phòng được dùng hoặc thiết kế để đọc sách, viết, hoặc làm việc học tập/đề án (không phải phòng ngủ hay phòng khách).

A room used or designed for reading, writing, or academic work.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một tác phẩm nhỏ, thường là một bản vẽ hoặc bài thực hành làm để luyện tay nghề, thử nghiệm ý tưởng hoặc thực hành kỹ thuật.

A piece of work, especially a drawing, done for practice or as an experiment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành động dành thời gian và tập trung vào việc học một môn học hoặc kiến thức học thuật, thường qua việc đọc sách, nghiên cứu tài liệu và ôn tập.

The devotion of time and attention to gaining knowledge of an academic subject, especially by means of books.

study là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một cuộc điều tra hoặc phân tích chi tiết về một chủ đề hoặc tình huống nhằm tìm hiểu, thu thập thông tin và rút ra kết luận.

A detailed investigation and analysis of a subject or situation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Study (Noun)

stˈʌdiz
stˈʌdiz
01

Danh từ số nhiều của “study”, chỉ các nghiên cứu, bài học, môn học hoặc quá trình học tập tùy theo ngữ cảnh.

Plural of study.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ